Silica Gel (Kukdong Korea)

Hỗ trợ trực tuyến



Silica Gel (Kukdong Korea)

Giá bán : Liên hệ
  • Mã sản phẩm: SG
  • Trạng thái: Còn hàng
  • Mô tả sản phẩm :
    Silica Gel (Kukdong Korea)
  • Mua hàng
  • Chi tiết sản phẩm
  • Ứng dụng và đặc điểm
  • Liên hệ đặt hàng


Foodstuff, photo, electric equipments, exports package, euipment fo development, chemicals medicines, wool, leather, clothes, etc.
Properties/Grade Unit A1 A2 A3 A4 A5 A6
Particle Size Mesh 4-6 5-8 7-12 12-20 20-40 30-60
Shape   G or B G G
Blue Mixing Ratio % 3%, 5% or Not
Content (at 170oC)
% 1.2 max
Bulk Density g/mL 0.740 ~ 0.800
Surface Area m2/g 700~750
PH Value   4 - 7
Component % 99.0 Min
Moisture Adsorption Capacity 20RH% 11.0 Min
50RH% 25.0 Min
90RH% 35.0 Min



To control Humidity of W/House and container easy to damaged by moisture and of plants for industrial purpose. To protect clothes, shoes, piano form moisture with perfume and color. It is use for an aromatic silica gel. Also use for cat litter. 

Properties/Grade Unit B11 B12 B15 B16
Particle Size Mesh 4-6 5-8 30-60 50-150
Shape   B G
Content (at 170¡ÆC)
% 2.0 Max
Bulk Density g/mL 0.500~0.560
Surface Area m2/g 500~600
PH Value   6 - 8
Component % 99.0 Min
Moisture Adsorption Capacity 20RH% 5.5 Min
50RH% 13.0 Min
90RH% 60.0 Min

(G:Granular, B:Bead )



The color is deep blue in drying condition and changes to reddish violet when adsorbing moisture. This color-changing is distinguished at 10~40% relative humidity. After color-changing it keeps on absorbing moisture.
Heating about 3 hours at 130C makes color change from reddish violet to deep blue and restores original indicating and moisture-adsorbing capability.
According to EU Directive 98/98/EC, cobalt chloride applied to the current Silica gel indicating desiccants is classified as a carcinogen. Silica gel NeoBLUE¢ç applies safe substance as a indicator, which is not classified as toxic according to the current EC legislation.
SiO2 99.7%, organic color indicator 0.07%
New Self-Indicating Silica Gel - NeoBLUE®
Properties/Grade Unit NB1 NB2 NB3 NB4
Color Change   Reddish Violet
Particle Size Mesh 4-6 5-8 7-12 12-20
Shape   B G or B
Content (at 170¡ÆC)
% 2.0 Max
Bulk Density g/mL 0.720~0.780
Surface Area m2/g 700 - 750
Changing Point % 25 ± 5% RH
Component % SiO2 99.0 Min
Indicating Substance % 0.1 max
Moisture Adsorption Capacity 20RH% 8.0 Min
50RH% 20.0 Min
90RH% 30.0 Min

(G:Granular, B:Bead )

Đang cập nhật...

Miền Bắc
Trụ sở chính : 11/132 Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại : 0906 513 788
Miền Nam
Chi nhánh : 87/7F, P. Tân Thuận Đông, Q 7, TP HCM
Điện thoại : 0888 55 8186

Sản phẩm cùng nhóm

Natri Hiđroxit - NaOH 99%

☑ NaOH 99%

Phụ gia bê tông siêu dẻo (Polycarboxylate Superplasticizer -PCA)

Phụ gia bê tông siêu dẻo (Polycarboxylate Superplasticizer...


Glycerol được sử dụng làm dung môi, chất hút ẩm, chất...

H3PO4 85%min (Industry Grade)

Dung dịch trong suốt, không màu, hoà tan trong nước...

AgCN; Brass Salt; CuCN; ZnCN

AgCN; Brass Salt; CuCN; ZnCN

Lactic Acid

Acid lactic là một hợp chất hữu cơ sinh học, nó được sản sinh...